conrad aiken

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một nhà văn người Mỹ: "Conrad Aiken" tên của một tác giả, nhà thơ nhà phê bình văn học người Mỹ, sinh năm 1889 mất năm 1973. Ông được biết đến với các tác phẩm thơ ca văn xuôi khám phá tâm lý con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The poetry of Conrad Aiken often explores themes of consciousness and memory. (Thơ của Conrad Aiken thường khám phá các chủ đề về ý thức ký ức.)
    • We are studying Conrad Aiken in our American literature class. (Chúng tôi đang nghiên cứu về Conrad Aiken trong lớp học văn học Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the style of Conrad Aiken": theo phong cách của Conrad Aiken.
    • Her latest poem is written in the style of Conrad Aiken. (Bài thơ mới nhất của ấy được viết theo phong cách của Conrad Aiken.)
Biến thể từ gần giống
  • Aikenian (adj, hiếm): thuộc về hoặc đặc điểm của phong cách/ tác phẩm Conrad Aiken.
    • The critic noted the Aikenian sensibility in the young poet's work. (Nhà phê bình ghi nhận cảm quan mang phong cách Aiken trong tác phẩm của nhà thơ trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • American poet: nhà thơ Mỹ.
  • Pulitzer Prize winner: người đoạt giải Pulitzer (Conrad Aiken đoạt giải Pulitzer cho Thơ ca năm 1930).
Noun
  1. tác giả người Mỹ, (1889-1973).